TIẾNG HÀN TRONG TAEKWONDO
Posted by VŨ ĐỨC TRỌNG on Thứ Hai, 18 tháng 3, 2013 |
1.Các từ thông dụng bằng tiếng Hàn trong đội biểu diễn Taekwondo:
[the-ku-ơn-tô] Taekwondo
[si-bơm-tan tim] đội biểu diễn
[sa-bơm-nim] huấn luyện viên
[sơn-su] vận động viên
[ sơn-be ] đàn anh chị(khóa trước)
[ hu- be ] đàn em (khóa sau)
[tra-lyê] nghiêm
[kyong-nyê] chào
[chun-bi] chuẩn bị
[si-chak] bắt đầu
[ba-rô ] trở về tư thế chuẩn bị
[kyê-sôk] tiếp tục
[ap-pư-rô] tiến phía trước
[u-hyang-u] bên phải quay
[chôa-hyang-chôa] bên trái quay
[it-cha] tự đổi màn thứ 2
[tư-lyơ-tô-ra] đằng sau quay
[bal] chân
[sôl] tay
[bak-kuy] (cu-tê) đổi
[ta-si han-bơn] lại lần nữa
[kut-ki] quốc kì
[ kyong- ko ] phạt cảnh cáo( trừ nửa điểm)
[ cha-ri an-chơ ] ngồi xuống
[ i-rơ-sơ(t)] đứng lên
[ kư-man ] kết thúc trận đấu
[ chong ] giáp xanh
[ hong ] giáp đỏ
[sonng-pan ] tấm ván ( đặt ván )
[ kut-ki-đê-ha-nhơn ] chào cờ nước
[ ka-ly-ô ] tạm dừng thi đấu
[ gam-jum ] trừ 1 điểm
[ thô-buk- than-dơn ] sửa võ phục
[ bok-chang- than- dơn ] sửa võ phục
2.Các đòn tay/chân cơ bản trong tiếng Hàn
[ki-bôn-tông-chat] động tác cơ bản
[tra-gi] đòn đá
[ma-ki] đòn đỡ
[ chi- rư- ghi ] đòm đấm
[sơ- ghi ] tấn
[ ttuy ] nhảy
[a-re] dưới
[ap] phía trước
[thuy] phía sau
[dơp] ngang
[sôn-nal] cạnh bàn tay
[ơl-kul] mặt
a) Đòn tay
[a-re-mơ-kki] hạ đẳng(đỡ dưới)
[môm-thông-mơ-kki] trung đẳng(đỡ thân/đỡ trung)
[môm- thông-chi-rư-ghi ] đấm trung đẳng(đấm thân)
[ơl-kul-mơ-kki] thượng đẳng(đỡ mặt)
[sôn-nal-mơ-kki] đỡ cạnh bàn tay
[sôn-nal-môk-chi-ghi] chặt cổ cạnh bàn tay
b) Đòn chân:
[ap-tra-ghi] đá phía trước
[dơp-tra-ghi] đá ngang
[tô-ly ơ-tra-ghi] đá vòng cầu
[tuy-tra-ghi] đá phía sau(số 4)
[ hu-ly ơ-tra-ghi] đá đập
[ne-ry ơ-tra-ghi] đá chẻ
[ttuy-ơ- ap-cha-ghi] nhảy lên đá phía trước
[ ap-cha-ghi sam- pan ] đá phía trước 3 ván(mục tiêu)
[ ju-chum-sơ-ghi ] tấn trung
[oa-sơ-ghi ] tấn đứng nghiêm
[ tol-ghê-tra-ghi] đá(vòng cầu) 360
[ tuy-hu-ly-ghi ] xoay phía sau đá đập ngang
[ dăm-bai-gô-chuk ] bay đá phía trước 2 chân chụm
[ mô-đun- bal-gô-chuk ] bay đá thẳng hai bên
[ ô- kê- bai- kô ] đạp lưng vai bay đá phía trước
3. TỪ QUAN TRỌNG PHẢI GHI NHỚ KHI BIỂU DIỄN TAEKWONDO:
[CHA-SÊ ] TƯ THẾ
[ SI-SƠN ] ÁNH MẮT(TẦM NHÌN)
[ KI- ÁP ] TIẾNG HÉT
You can subscribe by e-mail to receive news updates and breaking stories.